sinh sống
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Sống, tồn tại và hoạt động trong cuộc sống: Chỉ hành động sống, về mặt tồn tại và duy trì cuộc sống nói chung, thường bao hàm ý nghĩa kiếm sống và thích nghi với môi trường.
- Cư trú và làm ăn ở một nơi nào đó: Chỉ việc định cư, cư trú và tạo dựng cuộc sống tại một địa phương cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Gia đình tôi đã sinh sống ở thành phố này qua ba thế hệ. (Gia đình tôi đã sống và làm ăn ở thành phố này qua ba thế hệ.)
- Ông ấy sinh sống bằng nghề đánh cá. (Ông ấy kiếm sống bằng nghề đánh cá.)
- Điều kiện sinh sống ở vùng núi còn nhiều khó khăn. (Điều kiện sống ở vùng núi còn nhiều khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nơi sinh sống": chỉ địa điểm cư trú, nơi ở và làm ăn chính của một người hoặc một cộng đồng.
- Họ đã thay đổi nơi sinh sống nhiều lần để tìm kiếm cơ hội mới.
- "kế sinh sống": chỉ phương cách, nghề nghiệp để duy trì cuộc sống.
- Anh ta đang loay hoay tìm một kế sinh sống ổn định.
Biến thể và từ gần giống
- Sinh hoạt (động từ): chỉ các hoạt động thường ngày trong đời sống (ăn, ở, làm việc, giải trí...), thường cụ thể hơn "sinh sống".
- Nếp sinh hoạt của cộng đồng rất điều độ.
- Cư trú (động từ): nhấn mạnh khía cạnh cư ngụ, ở tại một địa điểm, ít hàm ý về hoạt động kiếm sống hơn "sinh sống".
- Anh ấy cư trú hợp pháp tại quận 1.
Từ đồng nghĩa
- Sống: Từ đồng nghĩa cơ bản, nhưng "sinh sống" thường mang sắc thái trang trọng hoặc khái quát hơn, nhấn mạnh đến sự tồn tại và duy trì cuộc sống.
- Làm ăn: Thường nhấn mạnh khía cạnh lao động, kinh tế để kiếm sống.
- Tồn tại: Nhấn mạnh khía cạnh tiếp tục có mặt, sống sót, có thể trong hoàn cảnh khó khăn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "sinh sống" trong tiếng Việt.
Thành ngữ liên quan
- "An cư lạc nghiệp": (Thành ngữ Hán Việt) Chỉ việc ở yên một nơi và vui với nghề nghiệp, có cuộc sống ổn định và hạnh phúc. Có liên quan đến ý nghĩa ổn định trong "sinh sống".
- Sau nhiều năm bôn ba, giờ đây anh ấy chỉ mong được an cư lạc nghiệp.
- đg. Sống, về mặt tồn tại trên đời (nói khái quát). Làm đủ mọi nghề để sinh sống. Hoàn cảnh sinh sống.